Bảng giá túi biogas Tuấn Biogas tháng 10/2026 gồm túi tròn 6–150 khối và túi vuông theo kích thước hố, kèm số heo phù hợp, kích thước hố đào và những gì đi kèm. Toàn bộ túi từ 6 đến 150 khối dùng bạt HDPE 0,75 mm.
Bảng dưới đây là giá niêm yết tháng 10/2026 của túi tròn. Hai cột số heo ứng với thời gian lưu thải 30 ngày (hệ số chuẩn) và 20 ngày. V chứa là dung tích dùng để tính số heo.
|
Cỡ |
Bạt (rộng × dài) |
Hố (dài × rộng × sâu, m) |
V chứa (m³) |
Heo, lưu 30 ngày |
Heo, lưu 20 ngày |
Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
6 khối |
2 m × 6 m |
5,5 × 1,2 × 0,8 |
5,28 |
6 |
9 |
4.800.000 |
|
8 khối |
2 m × 8 m |
7,5 × 1,2 × 0,8 |
7,2 |
8 |
12 |
5.200.000 |
|
10 khối |
2 m × 10 m |
9,5 × 1,2 × 0,8 |
9,12 |
10 |
15 |
6.000.000 |
|
12 khối |
2 m × 12 m |
11,5 × 1,2 × 0,8 |
11,04 |
12 |
18 |
6.900.000 |
|
17 khối |
3 m × 6 m |
5 × 1,9 × 1,3 |
12,35 |
14 |
21 |
6.550.000 |
|
21 khối |
3 m × 7 m |
6 × 1,9 × 1,3 |
14,82 |
16 |
25 |
7.700.000 |
|
30 khối |
4 m × 6 m |
4 × 2,5 × 1,7 |
17 |
19 |
28 |
7.300.000 |
|
40 khối |
4 m × 8 m |
6 × 2,5 × 1,7 |
25,5 |
28 |
43 |
8.800.000 |
|
50 khối |
4 m × 10 m |
8 × 2,5 × 1,7 |
34 |
38 |
57 |
12.100.000 |
|
60 khối |
4 m × 12 m |
10 × 2,5 × 1,7 |
42,5 |
47 |
71 |
14.200.000 |
|
70 khối |
3,5 m × 18 m |
16,5 × 2,2 × 1,5 |
54,45 |
61 |
91 |
18.400.000 |
|
80 khối |
4 m × 15 m |
13 × 2,5 × 1,7 |
55,25 |
61 |
92 |
16.700.000 |
|
100 khối |
4 m × 20 m |
18 × 2,5 × 1,7 |
76,5 |
85 |
128 |
21.550.000 |
|
150 khối |
Theo hố |
8 × 6 × 2,5 |
120 |
133 |
200 |
24.500.000 |
Đơn vị: đồng. "Cỡ" là tên gọi thương mại. Hố ghi theo thứ tự dài × rộng × sâu (m), chiều sâu tính từ ống dẫn chất thải trong chuồng.
Túi vuông được sản xuất tại xưởng theo hình hộp, vì vậy bà con chọn túi theo kích thước hố mình có sẵn.
|
Kích thước túi (dài × rộng × cao, m) |
V chứa (m³) |
Heo, lưu 30 ngày |
Heo, lưu 20 ngày |
Giá (đ) |
|---|---|---|---|---|
|
6 × 1,2 × 0,8 |
5,76 |
6 |
10 |
5.250.000 |
|
8 × 1,2 × 0,8 |
7,68 |
9 |
13 |
5.700.000 |
|
10 × 1,2 × 0,8 |
9,6 |
11 |
16 |
6.450.000 |
|
12 × 1,2 × 0,8 |
11,52 |
13 |
19 |
7.350.000 |
|
16 × 1,2 × 0,8 |
15,36 |
17 |
26 |
8.350.000 |
|
10 × 2 × 1 |
20 |
22 |
33 |
10.867.500 |
|
15 × 2 × 1 |
30 |
33 |
50 |
15.960.000 |
|
20 × 2 × 1 |
40 |
44 |
67 |
20.842.500 |
|
10 × 3 × 2 |
60 |
67 |
100 |
14.542.500 |
|
14 × 3,5 × 2 |
98 |
109 |
163 |
22.858.500 |
Đơn vị: đồng. Kích thước túi ghi theo thứ tự dài × rộng × cao (m).
|
[ VỊ TRÍ HÌNH ẢNH MINH HỌA ] Alt: Bảng tính số heo theo dung tích chứa của túi biogas Caption: Số heo được tính từ dung tích chứa và thời gian lưu thải, không tính theo tên gọi khối |
Mỗi heo 50 kg thải khoảng 0,03 m³ mỗi ngày, nên số heo bằng V chứa chia cho 0,03 nhân số ngày lưu thải. Với chuồng miền Nam, Tuấn Biogas tư vấn lưu 30 ngày cho phân chưa tách và 10 ngày cho nước thải đã tách phân; miền Bắc là 45 ngày và 20 ngày. Ví dụ túi tròn 10 khối (V chứa 9,12 m³) phù hợp khoảng 10 heo nếu lưu 30 ngày, nhưng khoảng 30 heo nếu chỉ xử lý nước thải đã tách phân và lưu 10 ngày.
Về giá, cỡ nhỏ gần nhau: túi tròn 6 khối 4.725.000đ (khoảng 895.000đ mỗi m³ chứa), túi vuông cùng cỡ 5.250.000đ (khoảng 911.000đ). Cỡ lớn đơn giá giảm rõ: túi tròn 150 khối khoảng 204.000đ mỗi m³, túi vuông khổ rộng 60–98 m³ khoảng 233.000–242.000đ mỗi m³ nhưng cần hố sâu 2 m.
Về kỹ thuật, theo đánh giá thực tế của Tuấn Biogas sau hơn một năm triển khai:
|
Tiêu chí |
Túi vuông |
Túi tròn |
|---|---|---|
|
Hình học trong hố |
4 góc chạm đáy, giữ khoảng 90% phom dáng |
Hai đầu bo vát, dễ bị đè lõm |
|
Khoang chứa khí |
Phồng đều cả túi |
Khí tập trung ở giữa thân |
|
Gia công góc |
Ép nhiệt thủy lực công nghiệp |
Hàn tự động chạy dài |
|
Lắp đặt |
Ít phải chỉnh ống |
Cần căn chỉnh mặt bích kỹ hơn |
|
Khuyên dùng |
Nông hộ, trang trại nhỏ 6–100 m³ cần ổn định hình dạng và nhiều khí đun nấu |
Trang trại lớn từ vài trăm khối, hoặc hộ chỉ cần xử lý chất thải với chi phí thấp |
Xem thêm: So sánh túi biogas vuông và túi biogas tròn mới nhất 2026
Giá túi biogas phụ thuộc chủ yếu vào dung tích chứa và kiểu túi, không phải vào tên gọi khối. Bà con nên tính số heo theo thời gian lưu thải, đối chiếu với bảng giá rồi mới chọn cỡ. Toàn bộ túi từ 6 đến 150 khối của Tuấn Biogas dùng bạt HDPE 0,75 mm, bảo hành 5 năm, miễn phí giao hàng toàn quốc và được tặng bình lọc khí . Với túi trên 150 khối, Tuấn Biogas báo giá riêng theo khảo sát hố.
Túi tròn 6 khối giá 4.725.000đ; túi vuông 6 × 1,2 × 0,8 m giá 5.250.000đ. Dung tích chứa khoảng 5,3–5,8 m³, phù hợp 6–10 heo tùy thời gian lưu thải.
Nuôi 20 heo cần V chứa khoảng 12 m³ (lưu 20 ngày) đến 18 m³ (lưu 30 ngày). Túi tròn 17 khối (12,35 m³, 6.510.000đ) hợp mốc 20 ngày; túi tròn 40 khối (25,5 m³, 8.767.500đ) đủ cho mốc 30 ngày.
Toàn bộ túi tròn và túi vuông từ 6 đến 150 khối dùng bạt HDPE dày 0,75 mm, hàn ép nhiệt kín.
Có. Mua túi ở bất kỳ kích thước nào bà con đều được tặng bình lọc khí 3kg. Khi bình hết lọc, bà con mua bình mới giá 650.000đ.
Túi vuông có 4 góc tựa sát đáy hố nên giữ phom dáng và phồng đều; túi tròn hai đầu dễ bị đè lõm, khoang chứa khí thấp hơn khoảng 10–15%. Ở cỡ nhỏ, túi vuông cao hơn túi tròn khoảng 0,5 triệu đồng.
Có. Tuấn Biogas miễn phí giao hàng toàn quốc, không giới hạn phạm vi; bà con kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Được. Đào hố nhỏ hơn túi, rải lớp cát mỏng đáy hố, trải túi đều hai bên, đưa ống cứng Ø140 sâu vào túi khoảng 70 cm rồi đấu nối theo video hướng dẫn; kỹ thuật Tuấn Biogas hỗ trợ khi cần.
Túi trên 150 khối cần khảo sát hố hoặc ao trước khi báo giá. Bà con liên hệ 1900 9252 để được tư vấn theo từng công trình.
CẦN BÁO GIÁ TÚI BIOGAS CHÍNH XÁC THEO SỐ HEO VÀ HỐ CỦA BẠN?
Liên hệ ngay để đội ngũ Tuấn Biogas tính cỡ túi phù hợp, báo giá chính xác và hướng dẫn lắp đặt cho chuồng nhà bạn.
Tổng đài tư vấn & CSKH: 1900 9252
Tuấn Biogas: 0985 005 533
Kỹ thuật Tuấn Biogas: 0358 348 368
Như Túi Biogas: 0326 675 456
Website chính thức: tuanbiogas.com
Địa chỉ văn phòng: Số 77, Đường số 1, khu biệt thự Tiamo Phú Thịnh, Tổ 75, Khu Phố 6, Phường Thủ Dầu Một, Thành phố Hồ Chí Minh
Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.